Processing math: 100%
tR

Câu 1: Kết quả của phép nhân \frac{A}{B}.\frac{C}{D}

  • \frac{A.C}{BD}
  • \frac{A.D}{BC}
  • \frac{A+C}{B+D}
  • \frac{BD}{AC}

Câu 2: Thực hiện phép tính \frac{3x+12}{4x−16}.\frac{8−2x}{x+4} ta được

  • \frac{3}{2(x−4)}
  • \frac{−3}{2}
  • \frac{−3}{2(x+4)}
  • \frac{3}{2}

Câu 3: Chọn đáp án đúng

  • Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau
  • Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức
  • Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau
  • Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia

Câu 4: Rút gọn biểu thức \frac{x^3−8}{5x+20}⋅\frac{x^2+4x}{x^2+2x+4} ta được kết quả là

  • \frac{x−2}{5}
  • \frac{2−x}{5}
  • \frac{x(x−2)}{5}
  • \frac{x(2−x)}{5}

Câu 5: Kết quả của phép tính $\frac{x+1}{x−4}⋅\frac{4−x}{x^2+x} bằng

  • \frac{x−2}{5}
  • \frac{x(x−2)}{5}
  • \frac{x(2−x)}{5}
  • \frac{2−x}{5}

Câu 6: Thực hiện phép tính \frac{x^3−1}{x+2}⋅(\frac{1}{x−1}−\frac{x+1}{x^2+x+1})

  • 1
  • 0
  • x+2
  • x-1

Câu 7: Biểu thức P=\frac{x−1}{2−x}:\frac{x−1}{x+2}⋅\frac{x−2}{4−x^2} có kết quả rút gọn là

  • \frac{1}{2-x}
  • \frac{x+2}{x−2}
  • \frac{1}{x−2}
  • \frac{x+2}{2-x}

Câu 8: Cho A=\frac{x+4}{5}⋅\frac{x+1}{2x}⋅\frac{100x}{x^2+5x+4}

  • 100
  • 12
  • 1
  • 10

Câu 9: Thực hiện phép tính \frac{x^2−36}{2x+10}⋅\frac{3}{6−x} ta được phân thức có mẫu thức gọn nhất là

  • 2(x + 5)
  • x + 5
  • x + 6
  • 2(x + 5)(6 – x)

Câu 10: Tính \frac{2x+x^2}{x^2−9}⋅\frac{3−x}{2x^2−8}

  • \frac{x}{(x+3)(x−2)}
  • \frac{-x}{(x+3)(x−2)}
  • −\frac{x}{2(x+3)(x−2)}
  • Đáp án khác

Câu 11: Kết quả gọn nhất của tích \frac{10x^2}{11y^2}⋅\frac{121y^5}{25x}

  • \frac{11x^2y^3}{5}
  • \frac{22x^2y^3}{25}
  • \frac{22x^3y^3}{5}
  • \frac{22x^2y^3}{5}

Câu 12: Thực hiện phép tính \frac{x−4}{16−x^2}⋅{(2x+8+1x−1)}

  • \frac{−x^2−5x+7}{(4+x)(x−1)}
  • \frac{−2x^2−6x+7}{(4+x)(x−1)}
  • \frac{−2x^2−3x+7}{(4+x)(x−1)}
  • \frac{−2x^2+2x+7}{(4+x)(x−1)}

Câu 13: Phân thức nghịch đảo của phân thức \frac{x}{x+2}

  • \frac{x}{x+2}
  • -\frac{x+2}{x}
  • -\frac{x}{x+2}
  • \frac{x+2}{x}

Câu 14: Kết quả phép tính \frac{3x}{x−2}:\frac{3x−5}{x−2}

  • \frac{x}{x−5}
  • \frac{x}{3x−5}
  • \frac{3x}{x−5}
  • \frac{3x}{3x−5}

Câu 15: Tìm phân thức Q biết \frac{x^2+5x}{x−2}⋅Q=\frac{x^2−25}{x^2−2x}

  • Q=\frac{x−5}{x^2}
  • Q=\frac{x+5}{x}
  • Q=\frac{x−5}{x}
  • Q=\frac{x+5}{x^2}

Câu 16: Thực hiện phép tính \frac{3x+15}{x^2−4}:\frac{{x+5}{x−2}$

  • \frac{3}{x+2}
  • \frac{-3}{x+2}
  • \frac{1}{x+2}
  • \frac{3(x+5)^2}{(x+2)(x−2)^2}

Câu 17: Tính \frac{xy+y^2}{x^2+2xy+y^2}⋅\frac{x+y}{y}

  • 1
  • x
  • y
  • x+y

Câu 18: Tính giá trị biểu thức C =\frac{2x^3y^2}{x^2y^5z^2}:\frac{5x^2y}{4x^2y5}:\frac{−8x^3y^2z^3}{15x^5y^2} khi x=4, y=1, z=−2

  • C =-6
  • C =3
  • C =-3
  • C =6

Câu 19: Thực hiện phép tính sau \frac{4x^2}{5y^2}:\frac{6x}{5y}:\frac{2x}{3y}

  • 5
  • 2
  • \frac{48}{75}
  • 1

Câu 20: Kết quả của phép tính $\frac{4x+12}{(x+4)^2}:\frac{3(x+3)}{x+4}

  • \frac{4}{x+4}
  • -\frac{4}{x+4}
  • \frac{4}{3(x+3)}
  • \frac{4}{3(x+4)}

Câu 21: Thực hiện phép tính \frac{x^2+6x+9}{x+4}:(x+3)

  • \frac{1}{x+4}
  • \frac{x+3}{x+4}
  • \frac{x+4}{x+3}
  • x+3c

Câu 22: Phân thức \frac{x+y}{(x−y)^2} là kết quả của phép chia

  • \frac{(x−y)^2}{(x+y)^2}:\frac{(x−y)^3}{(x+y)^3}
  • \frac{(x−y)^2}{(x+y)^2}:\frac{(x−y)^4}{(x+y)^3}
  • \frac{ x−y }{(x+y)^2}:\frac{(x−y)^4}{(x+y)^3}
  • \frac{-(x−y)^2}{(x+y)^2}:\frac{(x−y)^4}{(x+y)^3}

Câu 23: Phân thức $\frac{15}{2(x+y)} là kết quả của tích

  • \frac{5(x+y)}{4(x−y)}⋅\frac{6(x−y)}{(x+y)^2}
  • \frac{x^2−2xy+y^2}{15x+15y}⋅\frac{4x^2+8xy+4y^2}{x^2−y^2}
  • \frac{x^2y+xy^2}{2x−2y}⋅\frac{15x−15y}{x^3y+2x^2y^2+xy^3}
  • Cả A và C đều đúng

Câu 24: Thực hiện phép tính (4x^2−4y^2):\Large{\frac{x+y}{x−y}}

  • \frac{4}{x−y}
  • \frac{4}{x+y}
  • 4(x+y)^2
  • 4(x−y)^2

Câu 25: Tìm phân thức P biết P : \frac{4x^2−16}{2x+1}=\frac{4x^2+4x+1}{x−2}

  • 4(2x+1)(x+2).
  • x+2.
  • (2x+1)(x+2
  • 2(2x+1)(x+2)

Câu 26: Cho B=\frac{x+y}{x}⋅\frac{x^2+xy}{6}⋅\frac{3x}{x^2−y^2}

  • \frac{3x(x+y)}{2(x−y)}
  • \frac{x(x+y)}{x−y}
  • \frac{x(x+y)}{x−y}
  • \frac{x(x+y)}{2(x−y)}

Câu 27: Cho M=\frac{x^2+y^2+xy}{x^2−y^2}:\frac{x^3−y^3}{x^2+y^2−2xy} và N=\frac{x^2−y^2}{x^2+y^2}:\frac{x^2−2xy+y2}{x^4−y^4}. Khi x+y=6, hãy so sánh M và N

  • M > N
  • M < N
  • M ≥ N
  • M = N

Câu 28: Tìm biểu thức N, biết N:\frac{x^2+x+1}{2x+2}=\frac{x+1}{x^3−1}

  • \frac{1}{2(x−1)}
  • \frac{1}{x−1}
  • \frac{1}{2(x+1)}
  • \frac{1}{2(1-x)}

Câu 29: Phép tính 3x^3.y^5⋅(−\frac{7z}{9xy^6})

  • \frac{7x^2z}{3y}
  • \frac{−7xz}{3y}
  • \frac{−7x^2}{3y}
  • \frac{−7x^2z}{3y}

Câu 30: Điền một phân thức vào chỗ trống của đẳng thức \frac{x}{x+1}:\frac{x+2}{x+1}:\frac{x+3}{x+2}:\frac{x+4}{x+3}:\frac{x+5}{x+4}:...=1

  • \frac{x+5}{x}
  • x
  • x+5
  • \frac{x}{x+5}
Hãy trả lời các câu hỏi để biết kết quả của bạn

0 Comments:

Đăng nhận xét

 
Top