Công thức thì tương lai hoàn thành
Cách dùng thì tương lai hoàn thành
- Diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
Ví dụ: When she comes back, I will have read this email.
Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành
Trong câu chứa các từ:
- By, before + time in the future
- By the time …
- By the end of + time in the future
Bài tập tiếng Anh vận dụng thì tương lai hoàn thành
Chia động từ trong ngoặc theo thì tương lai hoàn thành
I (leave) ……………….. by nine.
(you / finish) ……………….. the report by ten?
When (we / do) everything?
Khẳng định | S + shall/will + have + V3/ed |
Phủ định | S + shall/will + NOT + have + V3/ed + O |
Nghi vấn | Shall/Will+ S + have + V3/ed? |
Ví dụ | She will have come He will not have come Will he have come |


0 Comments:
Đăng nhận xét