tR

 


Giải bài 1 trang 102 sách bài tập Toán 6 – Chân trời sáng tạo

Đề bài

Tuổi của các bạn đến dự sinh nhật của bạn Phượng được ghi lại như sau:

12; 11; 12; 12; 15; 10; 12; 10; 14; 11; 12; 12

a) Hãy lập bảng thống kê cho các dữ liệu trên.

b) Khách có tuổi nào là nhiều nhất?

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bước 1: Xác định các đối tượng thống kê

Bước 2: Liệt kê dữ liệu tương ứng vào bảng

Lời giải chi tiết

a) Bảng thống kê:

Tuổi

10

11

12

14

15

Số bạn

2

2

6

1

1

b) Khách 12 tuổi là nhiều nhất.

Giải bài 2 trang 102 sách bài tập Toán 6 – Chân trời sáng tạo

Đề bài

Lập bảng thống kê số lần các chữ cái xuất hiện trong câu tiếng Anh sau đây và cho biết chữ cái nào xuất hiện nhiều nhất?

ENGLISH IS A WORKING LANGUAGE IN THE WORLD

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bước 1: Lập bảng thống kê: Xác định các đối tượng thống kê và liệt kê dữ liệu tương ứng vào bảng

Bước 2: Xác định chữ cái có số lần xuất hiện lớn nhất.

Lời giải chi tiết

Bảng thống kê:

Chữ cái

Số lần xuất hiện

E

3

N

4

G

4

L

3

I

4

S

2

H

2

W

2

O

2

R

2

K

1

A

3

U

1

T

1

D

1

 Các chữ cái N, G, I xuất hiện nhiều nhất (4 lần)


Giải bài 3 trang 102 sách bài tập Toán 6 – Chân trời sáng tạo

Đề bài

Lập bảng thống kê số lần các chữ cái xuất hiện trong câu tiếng Anh sau đây và cho biết chữ cái nào xuất hiện nhiều nhất?

T

V

T

N

N

T

T

L

L

N

V

T

L

L

T

V

T

L

N

N

L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ; T: Toán; V: Ngữ văn

a) Hãy gọi tên bảng dữ liệu ở trên

b) Hãy lập bảng thống kê tương ứng.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

b)

Bước 1: Lập bảng thống kê: Xác định các đối tượng thống kê và liệt kê dữ liệu tương ứng vào bảng

Bước 2: Xác định chữ cái có số lần xuất hiện lớn nhất.

Lời giải chi tiết

a) Bảng dữ liệu ban đầu

b) Bảng thống kê:

Môn học yêu thích

Số học sinh chọn

Lịch sử

5

Ngoại ngữ

5

Toán

7

Ngữ Văn

3


Giải bài 4 trang 103 sách bài tập Toán 6 – Chân trời sáng tạo

Đề bài

Đọc biểu đồ tranh biểu diễn số xe đạp một cửa hàng đã bán được (theo màu sơn) trong tháng sau đây và ghi dữ liệu vào bảng thống kê tương ứng.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bước 1: Lập bảng thống kê: Xác định các đối tượng thống kê và liệt kê dữ liệu tương ứng vào bảng

Bước 2: Xác định chữ cái có số lần xuất hiện lớn nhất.

Lời giải chi tiết

Bảng thống kê

Số xe bán được trong tháng

Màu

Số xe bán được

Xanh dương

70

Xanh lá cây

35

Đỏ

20

Vàng

35

Trắng bạc

50

 

Giải bài 5 trang 103 sách bài tập Toán 6 – Chân trời sáng tạo

Đề bài

Bằng cách dùng biểu tượng  đại diện cho 10 xe và biểu tượng  đại diện cho 5 xe, em hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê sau:

 

Số xe máy bán được mỗi ngày trong một tuần tại cửa hàng A

Ngày

Số xe bán được

Thứ Hai

15

Thứ Ba

20

Thứ Tư

25

Thứ Năm

35

Thứ Sáu

40

Thứ Bảy

25

Chủ nhật

30

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Thay thế các con số bởi các biểu tượng  và .

Lời giải chi tiết

Vì  tương ứng 10 xe và tương ứng 5 xe nên:

15 tương ứng với 

20 tương ứng với 

25 tương ứng với 

35 tương ứng với 

40 tương ứng với 

25 tương ứng với 

30 tương ứng với 

Biểu đồ tranh:

 = 10 xe ;  = 5 xe.

Giải bài 6 trang 104 sách bài tập Toán 6 – Chân trời sáng tạo

Đề bài

Số lượng giỏ trái cây bán được trong mùa hè vừa qua của 6 cửa hàng được biểu diễn trong biểu đồ sau:

Dùng thông tin thu được trong biểu đồ tranh ở trên để trả lời các câu hỏi sau:

a) Cửa hàng nào bán được nhiều giỏ trái cây nhất?

b) Cửa hàng Phù Sa bán được bao nhiêu giỏ trái cây?

c) Nếu có thêm thông tin cho biết những cửa hàng bán được từ 500 giỏ trái cây trở lên dự định sẽ đầu tư xây một nhà kho bảo quản. Em hãy cho biết đó có thể là những cửa hàng nào?

Phương pháp giải - Xem chi tiết

c. Lập bảng thống kê rồi kết luận.

Lời giải chi tiết

a) Cửa hàng Bốn Mùa bán được nhiều giỏ trái cây nhất.

b) Vì  = 100 giỏ trái cây; = 50 giỏ trái cây nên  = 3.100 + 50 = 350 giỏ

Vậy cửa hàng Phù Sa bán được 350 giỏ trái cây.

c) Bảng thống kê:

Cửa hàng

Số giỏ trái cây bán được

Bốn Mùa

650

Tươi Xanh

400

Miệt Vườn

300

Phù Sa

350

Xanh Sạch

300

Quả Ngọt

600

 


Giải bài 7 trang 104 sách bài tập Toán 6 – Chân trời sáng tạo

Đề bài

Vẽ biểu đồ cột biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê sau:

Các con vật nuôi của học sinh lớp 6A1

Loài vật được nuôi

Số con

Chó

6

Mèo

4

Chim

10

14

Thỏ

2

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bước 1: Vẽ hai trục, trục ngang ghi danh sách đối tượng, trục dọc chọn khoảng chia thích hợp và ghi số ở các vạch chia

Bước 2: Vẽ các cột hình chữ nhật (cách đều nhau, cùng chiều rộng, chiều cao tương ứng với số liệu trên trục dọc)

Bước 3: Hoàn thiện biểu đồ (tên biểu đồ, tên trục và ghi số liệu tương ứng trên mỗi cột)

Lời giải chi tiết

Giải bài 8 trang 105 sách bài tập Toán 6 – Chân trời sáng tạo

Đề bài

Đọc biểu đồ cột dưới đây và ghi dữ liệu đọc được vào bảng thống kê tương ứng.  

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bước 1: Vẽ hai trục, trục ngang ghi danh sách đối tượng, trục dọc chọn khoảng chia thích hợp và ghi số ở các vạch chia

Bước 2: Vẽ các cột hình chữ nhật (cách đều nhau, cùng chiều rộng, chiều cao tương ứng với số liệu trên trục dọc)

Bước 3: Hoàn thiện biểu đồ (tên biểu đồ, tên trục và ghi số liệu tương ứng trên mỗi cột)

Lời giải chi tiết

Dân số các tỉnh khu vực Tây Nguyên năm 2019

Tỉnh

Dân số (nghìn người)

Kon Tum

543

Gia Lai

1520

Đắk Lắk

1873

Đắk Nông

626

Lâm Đồng

1299

Giải bài 9 trang 105 sách bài tập Toán 6 – Chân trời sáng tạo

Đề bài

Đọc biểu đồ cột dưới đây và ghi dữ liệu đọc được vào bảng thống kê tương ứng.  

Lời giải chi tiết

Thành phố

Nhiệt độ cao nhất

Nhiệt độ thấp nhất

Cần Thơ

29

25

Thành phố Hồ Chí Minh

29

26

Đà Lạt

20

17

Huế

32

24

Hà Nội

28

27

Giải bài 10 trang 105 sách bài tập Toán 6 – Chân trời sáng tạo

Đề bài

Vẽ biểu đồ cột kép biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê sau:                                     

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bước 1: Vẽ hai trục, trục ngang ghi danh sách đối tượng, trục dọc chọn khoảng chia thích hợp và ghi số ở các vạch chia

Bước 2: Vẽ các cột hình chữ nhật (cách đều nhau, cùng chiều rộng, chiều cao tương ứng với số liệu trên trục dọc)

Bước 3: Hoàn thiện biểu đồ (tên biểu đồ, tên trục và ghi số liệu tương ứng trên mỗi cột)

Lời giải chi tiết

0 Comments:

Đăng nhận xét

 
Top