Processing math: 1%
tR

Câu 1: Giá trị x thỏa mãn x+\frac3{16}=−\frac5{24}

  • x=\frac{1}{48}
  • x=\frac{-1}{48}
  • x=\frac{19}{48}
  • x=\frac{−19}{48}

Câu 2: Cho hai số hữu tỉ x = \frac{a}{m}; y =\frac {b}{m} (với a, b, m ∈ ℤ , m ≠ 0). Vậy x + y = ?

  • \frac{a-b}{m}
  • \frac{ab}{m}
  • \frac{a+b}{m}
  • \frac{am}{b}

Câu 3: Kết quả của phép tính: \frac{−3}{20}+\frac{−2}{15}=?

  • \frac{-5}{35}
  • \frac{-17}{60}
  • \frac{1}{60}
  • \frac{-1}{60}

Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn \frac{x}{15}+\frac{7}{20}=\frac{73}{60}

  • x = 52;
  • x = 13;
  • x = 15;
  • x = 0.

Câu 5: Kết quả phép tính (\frac{−2}{5}+\frac12)^2=?

  • \frac{1}{100}
  • \frac{1}{4}
  • \frac{-1}{100}
  • \frac{81}{100}

Câu 6: Kết quả của biểu thức sau – (–171 – 172 + 223) – (171 + 172) + 223 là:

  • 1;
  • 0.
  • 342;
  • 344;

Câu 7: Kết quả thực hiện phép tính (2\frac23+1\frac13):\frac14−25 là:

  • 9;
  • −9;
  • −24;
  • 24.

Câu 8: Số x^{12} không phải là kết quả của biểu thức nào sau đây?

  • x^{18}:x^6(x≠0)
  • x^2x^6
  • x^4x^8
  • (x^3)^4

Câu 9: Kết quả của phép tính 2022^{2022}:2022^{2021} là:

  • 1;
  • 2021;
  • 2022;
  • 2022^2.

Câu 10: Số đối của các số hữu tỉ sau: 0,5; −2; 9; \frac{−7}9 lần lượt là:

  • −0,5; 2; 9; \frac{7}9;
  • −0,5; 2; −9; \frac{7}{-9};
  • −0,5; 2; −9; \frac{7}9;
  • \frac{7}9

Câu 11: Cho a, b ∈ ℤ, b ≠ 0, x = \frac{a}{b}.Nếu a, b khác dấu thì:

  • x = 0;
  • x> 0;
  • x < 0;
  • Cả A, B đều sai.

Câu 12: Giá trị x thỏa mãn x:(\frac{1}{12}−\frac34)=1 là

  • \frac{-1}{4}
  • \frac{2}{3}
  • \frac{−2}3
  • \frac{-3}{2}

Câu 13: Số hữu tỉ \frac{3}{4} được biểu diễn bởi:

  • Bốn điểm trên trục số;
  • Ba điểm trên trục số;
  • Hai điểm trên trục số;
  • Một điểm duy nhất trên trục số.

Câu 14: Kết quả tìm được của x trong biểu thức \frac{−x}{27}−1=\frac23 là:

  • 45
  • -5
  • -135
  • -45

Câu 15: Giá trị x thỏa mãn 2^x=(2^2)^2 là:

  • 5;
  • 4;
  • 2^6
  • 8.

Câu 16: Số hữu tỉ x6 không thỏa mãn điều kiện sau \frac{−1}2<\frac{x}6<\frac12 là:

  • \frac{−1}6
  • \frac{1}6
  • \frac{1}3
  • \frac{−2}3

Câu 17: Kết quả tìm được của x trong biểu thức \frac12−x=\frac12

  • \frac{-1}2
  • 0
  • \frac{1}4
  • \frac{3}2

Câu 18: Một vòi nước chảy vào một bể thì trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ hai chảy 12 giờ thì đầy bể. Hỏi nếu vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ và vòi thứ hai chảy trong 5 giờ thì được bao nhiêu phần của bể ?

  • \frac{19}{24}
  • \frac{3}{8}
  • \frac{5}{12}
  • \frac{17}{24}

Câu 19: Kết quả thực hiện phép tính 5 x 5^{19} có giá trị là

  • 5^{20}
  • 25^{10}
  • 5^{12}
  • Cả A và B đều đúng.

Câu 20: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

  • Số 0 không phải là số hữu tỉ;
  • Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm;
  • Số 0 là số hữu tỉ âm;
  • Số 0 là số hữu tỉ dương.
Hãy trả lời các câu hỏi để biết kết quả của bạn


0 Comments:

Đăng nhận xét

 
Top