Các thành phần trong tiếng anh rất đa dạng, có thể bao gồm động từ, danh từ, tính từ. Tuy nhiên động từ là một phần không thể thiếu trong một câu tiếng anh, động từ còn được xem là linh hồn để liên kết và mô phỏng các sự vật, hiện tượng hay vật và người khác. Vậy verb là gì Các loại động từ, vị trí và cách thành lập là kiến thức rất quan trọng. Bài viết sau đây Bamboo sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn nhé !!
Động từ trong tiếng anh là gì? Viết tắt của động từ?
Động từ (verb) trong tiếng anh nói chung dùng để diễn tả trạng thái hoặc hành động của chủ ngữ. Chủ ngữ ở đây có thể là người hoặc vật.
Trong câu tiếng anh có thể thiếu tân ngữ hoặc chủ ngữ nhưng nhất định không thể thiếu động từ.
Các loại động từ trong tiếng anh
Động từ trong tiếng anh được phân loại theo tùy trường hợp:
Động từ tobe
Động từ tobe là loại động từ đặc biệt, nó không dùng chỉ hành động, mà dùng để chỉ sự tồn tại, đặc điểm hay trạng thái của sự vật sự việc.
Động từ tobe có 3 dạng: is, am, are.
Ví dụ:
- Tom is a teacher.
- They are my children.
- I am a doctor.
Động từ thường
Động từ thường dùng để mô tả các hành động thông thường.
Ví dụ:
- They need new books.
- She plays piano when she is happy.
- I go to the market in the evening.
Trợ động từ
Trợ động từ còn được gọi là từ hỗ trợ đi kèm động từ chính, dùng để thể hiện thì, nghi vấn của câu hoặc dạng phủ định.
Ví dụ:
- I have just an interesting solution.
- We don’t like to eat chicken.
Động từ khiếm khuyết
Động từ khiếm khuyết có vai trò làm trợ từ trong câu dùng để đi kèm với động từ chính để diễn tả sự chắc chắn, khả năng, sự cho phép,…
Trong tiếng anh có các dạng trợ động từ như: may, could, can, may, might, must, ought to, will, should, would,…
Ví dụ:
- She can run 10km.
- I will back to school tomorrow
Động từ nối
Động từ nối hay còn được hiểu là động từ liên kết, là loại động từ không dùng để chỉ hành động và dùng để diễn tả cảm xúc con người, sự vật, sự việc,…
Có các động từ nối thông dụng như: get, look, smell, become,….
Ví dụ:
- She looks tired
- He becomes rich
Nội động từ
Nội động từ dùng để chỉ hành động nội tại, của chủ thể hay người thực hiện hành động.
Các nội động từ phổ biến trong tiếng anh: walk, fly, pose, dance,…
Ví dụ:
- He walks in the garden.
- Birds fly in the sky.
Ngoại động từ
Diễn tả hành động gây ra trực tiếp tác động lên người hoặc vật, thường được sử dụng sau một hoặc nhiều tân ngữ và dùng để chuyển câu về dạng bị động.
Ví dụ:
- He gave her a shirt.
- She is saving money to buy a new pair of glasses.
Động từ thể chất
Động từ thể chất dùng để mô tả hành động cụ thể của vật chất: mô tả các chuyển động cơ thể hoặc sử dụng một vật để hoàn thành hành động nào đó.
Ví dụ:
- Let’s play baseball together.
- Can you hear me?
Động từ chỉ trạng thái
Động từ chỉ trạng thái là động từ chỉ các giác quan của con người, sự tồn tại của sự vật, sự việc hay tình huống, nhưng không dùng để chỉ hành động. (Thường được bổ sung bởi tính từ)
Ví dụ:
- Mai is seeing me in the evening
- I am having dinner with David
Động từ chỉ hoạt động nhận thức
Động từ chỉ hoạt động nhận thức là những động từ mang ý nghĩa tinh thần liên quan đến các khái niệm như suy nghĩ, lập kế hoạch, khám phá,…
Một số động từ chi hoạt động nhận thức: feel, like, love, hate, impress, hope, look,..
Ví dụ:
- I like her hair.
- I understand the problem you are having
Động từ bất quy tắc
Động từ bất quy tắc là động từ không có quy tắc để chia thì hiện tại hoàn thành, quá khứ, quá khứ hoàn thành.
Một số động từ bất quy tắc thông dụng:
Nguyên mẫu | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa của từ |
awake | awoke | awoken | Tỉnh táo |
be | was, were | been | Là, thì, ở |
beat | beat | beaten | Đánh bại |
become | became | become | Trở thành |
begin | began | begun | Bắt đầu |
break | broke | broken | Đập, vỡ |

0 Comments:
Đăng nhận xét