tR

 


Giải bài 1 trang 54 sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2

Đề bài

Làm tròn các số sau đây: 5186,5835;7529,95642

Đến hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bước 1: gạch dưới chữ số thập phân của hàng quy tròn.

Bước 2: Nhìn sang chữ số bên phải

 + Nếu chữ số đó lớn hơn hoặc bằng 5 thì tăng chữ số gạch dưới lên một đơn vị rồi thay tất cả các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân.

+ Nếu chữ số đó nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên chữ số gạch dưới lên một đơn vị rồi thay tất cả các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân.

Lời giải chi tiết

Làm tròn số: 5186,5835

Đến hàng phần mười: 5186,6

Hàng phần trăm: 5186,58

Hàng phần nghìn: 5186,5835

Làm tròn số: 7529,95642

Đến hàng phần mười: 7530,0

Hàng phần trăm: 7529,96

Hàng phần nghìn: 

Giải bài 2 trang 54 sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2

Đề bài

Làm tròn các số sau đây: 4173,5994;9879,85451

Đến hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bước 1: Gạch dưới chữ số thập phân của hàng quy tròn.

Bước 2: Nhìn sang chữ số bên phải

 + Nếu chữ số đó lớn hơn hoặc bằng 5 thì tăng chữ số gạch dưới lên một đơn vị rồi thay tất cả các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân.

+ Nếu chữ số đó nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên chữ số gạch dưới lên một đơn vị rồi thay tất cả các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân.

Lời giải chi tiết

Làm tròn số: 4173,5994

Đến hàng đơn vị: 4174

Hàng chục: 4170

Hàng trăm: 4200

Làm tròn số: 9879,85451

Đến hàng đơn vị: 9880

Hàng chục: 9880

Hàng trăm: 

Giải bài 3 trang 55 sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2

Đề bài

Hãy ước lượng kết quả của các phép tính sau:

a) 6,2465,128;

b) (11,056).(19,897);

c) (-9122,412) . 31,056;

d) (-1224,504) : 41,056.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bước 1: Làm tròn các thừa số trong phép tính

Bước 2: Thực hiện phép tính sau khi làm tròn

Lời giải chi tiết

a) 6,2465,12865=1

b) (11,056).(19,897)(11).(20)=220

c) (9122,412).31,056(9000).30=270000

d) 

Giải bài 4 trang 55 sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2

Đề bài

Một số tự nhiên sau khi làm tròn đến hàng nghìn cho kết quả là 2 700 000. Số đó có thể lớn nhất là bao nhiêu, nhỏ nhất là bao nhiêu?

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bước 1: Xác định chữ số hàng nghìn

Bước 2: Dựa vào quy tắc làm tròn dể suy ra số nhỏ nhất hoặc lớn nhất.

Lời giải chi tiết

Ta có:

Chữ số 0: 2 700 000 là chữ số hàng nghìn.

Số lớn nhất là: 2 700 499 (Giữ nguyên từ chữ số phần nghìn và phần bên trái nó, phần còn lại là số lớn nhất bắt đầu bằng 4., ví dụ: 49, 499, 49999,…)

Số nhỏ nhất là: 2 699 500

Giải bài 5 trang 55 sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2

Đề bài

Tính giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị) của biểu thức A = 17,62 – 5,16 + 3,34 bằng hai cách:

Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính

Cách 2: Thực hiện phép tính rồi mới làm tròn kết quả.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Cách 1: Làm tròn từng số hạng trước rồi mới thực hiện phép tính

Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả thu được.

Lời giải chi tiết

Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính

=17,625,16+3,34185+3=16

Cách 2: Thực hiện phép tính rồi mới làm tròn kết quả.

=17,625,16+3,34=(17,62+3,34)5,16=20,965,16=15,816



Giải bài 6 trang 55 sách bài tập Toán 6 - Chân trời sáng tạo Tập 2

Đề bài

Bạn Linh đem 200 000 đồng mua đồ ăn sáng. Bạn cần mua 3 ổ bánh mì, 2 tô phở. Biết giá một ổ bánh mì là 18000 đồng, giá một tô phở là 39 000 đồng. Không tính, hãy ước lượng xem bạn Linh có đủ tiền để mua hay không.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Làm tròn giá tiền của mỗi đồ ăn sáng đến hàng chục nghìn. Sau đó ước lượng giá tiền cần dùng, so sánh với 200 000 đồng.

Lời giải chi tiết

Sau khi làm tròn, giá tiền một ổ bánh mì là: 20 000 đồng; giá tiền một tô phở là 40 000 đồng.

Vậy ước lượng số tiền phait trả là: 3. 20 000 + 2. 40 000 = 140 000 (đồng) < 200 000 đồng

Vậy bạn Linh đủ tiền mua.


0 Comments:

Đăng nhận xét

 
Top